Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nhằm vào" (2)

nhắm vào
phát
Tiếng Anh Động từaim
Từ vựng của tôi
Tôi nhắm vào mục tiêu mới.
I aim for a new goal.
nhằm vào
Tiếng Anh Động từtarget
Động từaim at
Từ vựng của tôi
Kẻ xấu nhằm vào trẻ em.
The criminal targeted children.

swap_horiz Từ liên quan "nhằm vào" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "nhằm vào" (8)

Tôi nhắm vào mục tiêu mới.
I aim for a new goal.
Kẻ xấu nhằm vào trẻ em.
The criminal targeted children.
Các cuộc tấn công của Nga đã nhằm vào lưới điện của Ukraine.
Russian attacks targeted Ukraine's power grid.
Hành động này nhằm vào chủ quyền quốc gia.
This action targets national sovereignty.
Chiến dịch nhắm vào loạt cơ sở hạt nhân trọng yếu.
The operation targeted a series of key nuclear facilities.
Quân đội Mỹ chịu trách nhiệm nhắm vào tàu chiến của hải quân Iran.
The U.S. military is responsible for targeting Iranian navy warships.
Iran đã phóng 33 drone nhắm vào lãnh thổ UAE.
Iran launched 33 drones targeting UAE territory.
Các nhóm phiến quân nhắm vào chính quyền quân sự.
Rebel groups targeted the military government.